ba hoa

Học thuật
Thân thiện
ba hoa

Anh ấy thích ba hoa về những chuyến phiêu lưu của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Nói nhiều, nói khoác, nói phóng đại quá sự thật, thường với ý khoe khoang: Hành động nói năng dài dòng, thổi phồng sự việc hoặc bản thân, nhằm gây ấn tượng hoặc tỏ ra quan trọng.
    • Nói linh tinh, nói nhảm: Hành động nói những điều vô nghĩa, không căn cứ hoặc không đúng trọng tâm.
  2. Tính từ:

    • tính hay nói khoác, hay ba hoa: Dùng để miêu tả người thói quen hoặc tính cách thích nói nhiều, nói phóng đại.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Anh ta chỉ biết ba hoa về thành tích của mình chứ chẳng làm được việc thực tế.
    • Đừng ba hoa nữa, hãy nói đúng sự thật đi!
    • Lão ấy ngồi quán cà phê cả buổi chỉ để ba hoa về chuyện trên trời dưới biển.
  • Tính từ:

    • Hắn một kẻ ba hoa, chẳng ai tin những lời hắn nói.
    • Lối ăn nói ba hoa của anh ta khiến mọi người rất khó chịu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ba hoa thiên địa" (thành ngữ): Nói khoác lác, bịa chuyện một cách quá đáng, không giới hạn (thiên: trời, địa: đất).

    • Tên bán hàng đó ba hoa thiên địa, bảo cái máy này có thể chữa được bách bệnh.
  • "ba hoa chích chòe": Nói liến thoắng, nói nhiều nhanh nhưng thường vô nghĩa (ví như chim chích chòe).

    • ấy suốt ngày ba hoa chích chòe khiến chẳng ai muốn nghe.
Biến thể từ gần giống
  • Khoác lác (động từ): Nói quá sự thật để khoe khoang, tự đề cao. Gần nghĩa với "ba hoa" nhưng nhấn mạnh hơn vào yếu tố bịa đặt.
  • Nổ (động từ, khẩu ngữ): Khoe khoang, nói quá lên. Mang sắc thái thân mật, đời thường hơn.
  • Khoe khoang (động từ): Khoe khoang, phô trương. Có thể không nhất thiết phải nói dối, trong khi "ba hoa" thường hàm ý nói không đúng sự thật.
Từ đồng nghĩa
  • Khoa trương: Làm cho to ra, nói quá lên cho oai.
  • Làm quá: Nói hoặc làm vượt quá mức bình thường.
  • Nói phét (khẩu ngữ): Nói khoác, nói điều không thật.
Các cụm từ liên quan
  • Ba hoa lộ mật: Nói nhiều đến mức tiết lộ mật.
    • Chính thói ba hoa hắn đã lộ mật của cả nhóm.
Thành ngữ liên quan
  • Ba hoa một tấc lên trời: Nói khoác lác quá mức, thổi phồng sự việc nhỏ thành to tát.
    • Câu chuyện thực tế chỉ thế thôi, đừng ba hoa một tấc lên trời!
ba hoa

Anh ấy thích ba hoa về những chuyến phiêu lưu của mình.

  1. (F. bavard) đgt., (tt.)Nói nhiều, phóng đại quá sự thật, ý khoe khoang: chỉ ba hoa thế thôi chứ biết đâu ăn nói ba hoa một tấc lên trời.