ba hoa

  1. (F. bavard) đgt., (tt.)Nói nhiều, phóng đại quá sự thật, ý khoe khoang: chỉ ba hoa thế thôi chứ biết đâu ăn nói ba hoa một tấc lên trời.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ba hoa
Anh ấy thích ba hoa về những chuyến phiêu lưu của mình.